Nguyễn Chính Hoàng

Năm sinh1946
Quê quánVân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 24/07/1966
Nơi hy sinhA Tô Pơ (Lào)
Vị trí mộ A Tô Pơ, Hạ Lào

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024114]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chính Hoàng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/07/1966, Quê quán=Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A Tô Pơ (Lào), Vị trí mộ=A Tô Pơ, Hạ Lào}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4537 (số thứ tự 1024114).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chính Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chính Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 24/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Duy Hưng sinh 1947 · Thanh Côi-Vụ Bản- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Cư sinh 1935 · Thôn Miếu- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Niên sinh 1944 · Cẩm Tây- Cẩm Hà- Cẩm Xuyên
  4. Nguyễn Trọng Sen sinh 1946 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  5. Đào Hữu Bán sinh 1947 · Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng
  6. Đào Xuân Luân Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng