Trần Duy Hưng
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Côi-Vụ Bản- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 24/07/1966 |
| Nơi hy sinh | Trạm xá 78 |
| Vị trí mộ | Trạm Xá 78 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021036]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Hưng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/07/1966, Quê quán=Thanh Côi-Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm xá 78, Vị trí mộ=Trạm Xá 78}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1459 (số thứ tự 1021036).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Duy Hưng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 24/07/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Cư sinh 1935 · Thôn Miếu- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Niên sinh 1944 · Cẩm Tây- Cẩm Hà- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Chính Hoàng sinh 1946 · Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Trọng Sen sinh 1946 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Đào Hữu Bán sinh 1947 · Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng
- Đào Xuân Luân Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng