Nguyễn Bá Mễ

Năm sinh1940
Quê quánThượng Thôn- Liên Hà- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/4/1966
Nơi hy sinhQuân Y E66
Vị trí mộ Đức Vinh, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024064]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Mễ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24204, Quê quán=Thượng Thôn- Liên Hà- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quân Y E66, Vị trí mộ=Đức Vinh, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4487 (số thứ tự 1024064).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Mễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Mễ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 7/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Lường sinh 1942 · Xuân Phương- Na Rì
  2. Trần Văn Diêm sinh 1943 · Thanh Côi-Vụ Bản- Nam Hà
  3. Trần Quốc Quang sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Xuân Mùi Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
  5. Trương Văn Giáo sinh 1937 · Hoàng Long- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  6. Lê Xuân Trí sinh 1943 · Xóm 11- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Sình sinh 1942 · Xóm 2- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Trung sinh 1942 · Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội
  9. Tô Ngọc Tuyện sinh 1941 · Kỳ Hải- Kỳ Anh
  10. Nguyễn Ngọc Quý sinh 1927 · Tùy Hối-Gia Tân- Gia Viễn -Ninh Bình
  11. Nguyễn Viết Mão Xóm Đơ- Đông Sơn- Hoài Đức- Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Tuệ An Phú- Quảng Oai- Hà Tây
  13. Phùng Xuân Cừ Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây
  14. Đặng Duy Bất sinh 1935 · Hồng Phúc- Ninh Giang-