Lê Xuân Trí
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 11- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 7/4/1966 |
| Nơi hy sinh | Quân y C20 |
| Vị trí mộ | Bắc Trường Quân chính K5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022391]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Trí, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24204, Quê quán=Xóm 11- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quân y C20, Vị trí mộ=Bắc Trường Quân chính K5, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2814 (số thứ tự 1022391).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Trí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Xuân Trí” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 7/4/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Triệu Văn Lường sinh 1942 · Xuân Phương- Na Rì
- Trần Văn Diêm sinh 1943 · Thanh Côi-Vụ Bản- Nam Hà
- Trần Quốc Quang sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Mùi Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
- Trương Văn Giáo sinh 1937 · Hoàng Long- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Sình sinh 1942 · Xóm 2- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trung sinh 1942 · Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội
- Tô Ngọc Tuyện sinh 1941 · Kỳ Hải- Kỳ Anh
- Nguyễn Ngọc Quý sinh 1927 · Tùy Hối-Gia Tân- Gia Viễn -Ninh Bình
- Nguyễn Viết Mão Xóm Đơ- Đông Sơn- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Bá Mễ sinh 1940 · Thượng Thôn- Liên Hà- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Tuệ An Phú- Quảng Oai- Hà Tây
- Phùng Xuân Cừ Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây
- Đặng Duy Bất sinh 1935 · Hồng Phúc- Ninh Giang-