Đào Vĩnh Phận

Quê quánPhúc Thủy- Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 25/06/1966
Nơi hy sinhTrạm 2, Bản Chắc, K4, Gia Lai
Vị trí mộ Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023972]: Lietsi {Họ tên=Đào Vĩnh Phận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/06/1966, Quê quán=Phúc Thủy- Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 2, Bản Chắc, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4395 (số thứ tự 1023972).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Vĩnh Phận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Vĩnh Phận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 25/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Xuân Ân
  2. Nguyễn Văn Thế
  3. Nguyễn Văn Giá
  4. Nguyễn Trọng Điếm
  5. Hoàng Đình Trạch
  6. Ngô Quang Thình
  7. Nguyễn Văn Chẳn
  8. Bùi Công Nhuệ
  9. Giang Văn Khuông
  10. Phạm Ngọc Quyết
  11. Đào Văn Rông
  12. Nguyễn Ngọc Anh
  13. Phạm Xuân Tuyến
  14. Bùi Công Nhâm
  15. Trần Văn Bốn
  16. Dương Thế Vinh
  17. Vũ Văn Vinh
  18. Đoàn Văn Sinh
  19. Lê Văn Chất
  20. Tống Văn Thắc
  21. Đặng Quốc Hùng
  22. Đỗ Văn Thời
  23. Đỗ Văn Ngọ
  24. Đặng Thế Lập
  25. Lê Minh Phú
  26. Bùi Văn Bình
  27. Trần Văn Phê
  28. Trương Minh Mạnh
  29. Phạm Ngọc Úy
  30. Trần Thiện Trắc
  31. Phạm Văn Nam
  32. Đào Công Liên
  33. Lê Văn La
  34. Nguyễn Tiến Dư
  35. Nguyễn Văn Đó
  36. Phạm Văn Để
  37. Hoàng Đình Chỉnh
  38. Nguyễn Văn Cất
  39. Tào Chí Xoảng
  40. Nguyễn Văn Hiền
  41. Nguyễn Văn Hoan
  42. Phạm Văn Át
  43. Nguyễn Ngọc Kiu
  44. Nguyễn Trọng Văn
  45. Nghiêm Phú Ngự
  46. Nguyễn Văn Bương
  47. Nguyễn Công Ba
  48. Vũ Đình Tiến
  49. Lê Văn Thoan
  50. Nguyễn Đức Tha
  51. Bùi Ngọc Thạch
  52. Nguyễn Duy Thế
  53. Nguyễn Văn Thỉnh