Nguyễn Văn Giá

Năm sinh1940
Quê quánCường Lập- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/06/1966
Nơi hy sinhBản Chắc, K4, Gia Lai
Vị trí mộ Đồi trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021315]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Giá, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/06/1966, Quê quán=Cường Lập- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Chắc, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Đồi trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1738 (số thứ tự 1021315).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Giá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Giá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 25/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Xuân Ân
  2. Nguyễn Văn Thế
  3. Nguyễn Trọng Điếm
  4. Hoàng Đình Trạch
  5. Ngô Quang Thình
  6. Nguyễn Văn Chẳn
  7. Bùi Công Nhuệ
  8. Giang Văn Khuông
  9. Phạm Ngọc Quyết
  10. Đào Văn Rông
  11. Nguyễn Ngọc Anh
  12. Phạm Xuân Tuyến
  13. Bùi Công Nhâm
  14. Trần Văn Bốn
  15. Dương Thế Vinh
  16. Vũ Văn Vinh
  17. Đoàn Văn Sinh
  18. Lê Văn Chất
  19. Tống Văn Thắc
  20. Đặng Quốc Hùng
  21. Đỗ Văn Thời
  22. Đỗ Văn Ngọ
  23. Đặng Thế Lập
  24. Lê Minh Phú
  25. Bùi Văn Bình
  26. Trần Văn Phê
  27. Trương Minh Mạnh
  28. Phạm Ngọc Úy
  29. Trần Thiện Trắc
  30. Phạm Văn Nam
  31. Đào Công Liên
  32. Lê Văn La
  33. Nguyễn Tiến Dư
  34. Nguyễn Văn Đó
  35. Phạm Văn Để
  36. Hoàng Đình Chỉnh
  37. Nguyễn Văn Cất
  38. Tào Chí Xoảng
  39. Nguyễn Văn Hiền
  40. Nguyễn Văn Hoan
  41. Phạm Văn Át
  42. Nguyễn Ngọc Kiu
  43. Nguyễn Trọng Văn
  44. Đào Vĩnh Phận
  45. Nghiêm Phú Ngự
  46. Nguyễn Văn Bương
  47. Nguyễn Công Ba
  48. Vũ Đình Tiến
  49. Lê Văn Thoan
  50. Nguyễn Đức Tha
  51. Bùi Ngọc Thạch
  52. Nguyễn Duy Thế
  53. Nguyễn Văn Thỉnh