Trương Đình Thời

Năm sinh1947
Quê quánTam Dương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 13/11/1966
Nơi hy sinhTây Irăng, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023918]: Lietsi {Họ tên=Trương Đình Thời, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/11/1966, Quê quán=Tam Dương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Irăng, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4341 (số thứ tự 1023918).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Đình Thời” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Đình Thời” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 13/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hoãn sinh 1946 · Trực Đại- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Vân sinh 1940 · Yên Thế- Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Đức sinh 1945 · Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà
  4. Trần Xuân Hiểu sinh 1947 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Phạm Đình Hùng sinh 1946 · Sơn Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Nguyễn Khắc Đông sinh 1942 · Tân Phú- Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  7. Hồ Sỹ Mạnh sinh 1947 · Vân Đình- Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An
  8. Phạm Sĩ tám sinh 1947 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Thái Thành sinh 1944 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
  10. Ngô Văn Lai sinh 1936 · Hòa Nhơn- Hòa Vang- Quảng Nam
  11. Trịnh Trọng Đại sinh 1934 · Hưng Trung- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
  12. Lê Huy Sơn sinh 1945 · Đông Châu- Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
  13. Lê Văn Soan sinh 1942 · Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa
  14. Lê Ngọc Diện sinh 1946 · Triều Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Bá Bổng Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Tộ sinh 1943 · Hoàng Kiên- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
  17. Nguyễn Văn Tính sinh 1947 · Xóm Bắc- Nhật Tân- Từ Liêm- Hà Nội
  18. Nguyễn Văn Mậu sinh 1941 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên
  19. Nguyễn Xuân Kính sinh 1943 · Việt Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  20. Lê Văn Thảo sinh 1947 · Thổ Tang- Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Đình Đoan Dương Nội (thôn La Nội)- Hoài Đức- Hà Tây
  22. Đỗ Xuân Hiền sinh 1941 · Phú Viên- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây
  23. Bùi Xuân Mạnh sinh 1945 · Trung Tiến- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  24. Đỗ Duy Nha sinh 1947 · Đông Cửu- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây