Nguyễn Văn Tính
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Bắc- Nhật Tân- Từ Liêm- Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 13/11/1966 |
| Vị trí mộ | Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022867]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tính, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/11/1966, Quê quán=Xóm Bắc- Nhật Tân- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3290 (số thứ tự 1022867).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 13/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Hoãn sinh 1946 · Trực Đại- Trực Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Văn Vân sinh 1940 · Yên Thế- Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
- Hoàng Văn Đức sinh 1945 · Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà
- Trần Xuân Hiểu sinh 1947 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
- Phạm Đình Hùng sinh 1946 · Sơn Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Khắc Đông sinh 1942 · Tân Phú- Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Hồ Sỹ Mạnh sinh 1947 · Vân Đình- Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An
- Phạm Sĩ tám sinh 1947 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Thái Thành sinh 1944 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
- Ngô Văn Lai sinh 1936 · Hòa Nhơn- Hòa Vang- Quảng Nam
- Trịnh Trọng Đại sinh 1934 · Hưng Trung- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lê Huy Sơn sinh 1945 · Đông Châu- Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Văn Soan sinh 1942 · Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Diện sinh 1946 · Triều Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Bổng Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tộ sinh 1943 · Hoàng Kiên- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Mậu sinh 1941 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Xuân Kính sinh 1943 · Việt Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Lê Văn Thảo sinh 1947 · Thổ Tang- Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Đoan Dương Nội (thôn La Nội)- Hoài Đức- Hà Tây
- Đỗ Xuân Hiền sinh 1941 · Phú Viên- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây
- Bùi Xuân Mạnh sinh 1945 · Trung Tiến- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trương Đình Thời sinh 1947 · Tam Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Đỗ Duy Nha sinh 1947 · Đông Cửu- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây