Phạm Văn Đường

Năm sinh1945
Quê quánMinh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/2/1966
Nơi hy sinhT5, Gia Lai
Vị trí mộ Xóm 5, C07, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023913]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đường, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24142, Quê quán=Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T5, Gia Lai, Vị trí mộ=Xóm 5, C07, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4336 (số thứ tự 1023913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 4/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Nghĩa Tụ sinh 1933 · Tây Lạc- Nam Đồng- Nam Trực- Nam Hà
  2. Trần Văn Minh sinh 1935 · Cao Đà- Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Phạm Ngọc Dư sinh 1945 · Trung Phương- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Công Sông sinh 1944 · Phù Nội- Hoàng Sơn- Thanh Liêm- Nam Hà
  5. Hoàng Thái Lan sinh 1943 · Thái Thọ- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Trọng Mã sinh 1935 · Ty Thôn- Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Giảng sinh 1942 · Khu phố 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa
  8. Ngô Trường Giang sinh 1944 · Đức Thịnh- Tiến Thọ (Kiêu Thọ)- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  9. Mai Văn Ước sinh 1943 · Tân Ninh- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Đỗ Văn Chử sinh 1932 · Đồng Vàng- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Đỗ Quang Tiêm sinh 1942 · Nam Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Lại Thế Tuyên sinh 1944 · Hòa Bình- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  13. Đoàn Văn Khởi sinh 1940 · Bình Lâm- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Chinh sinh 1947 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
  15. Lương Văn Quán sinh 1940 · Thanh Lạc- Lạc Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Thành Phương sinh 1933 · - -
  17. Nguyễn Văn Chỉ sinh 1943 · Phúc Ân- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  18. Mai Ngọc Am sinh 1945 · xóm 12- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  19. Trần Đức Long sinh 1944 · xóm 1- Hùng Tiến- Kim Sơn- Ninh Bình
  20. Vũ Văn Lâm sinh 1944 · Đào Công- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
  21. Trương Quang Vinh sinh 1942 · Mai Xá- Linh Quang- Do Linh- Quảng Trị
  22. Hà Văn Chiên sinh 1945 · Yên Khê- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  23. Bùi Đình Tuyên sinh 1944 · Hùng Sơn- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  24. Phạm Văn Lợi Phú Hậu- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình
  25. Nguyễn Đình Tỵ sinh 1942 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Sơn sinh 1939 · Giao Giáp- Tân Minh- Thường Tín- Hà Tây
  27. Nguyễn Đình Ba sinh 1942 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  28. Đinh Doãn Cẩm sinh 1935 · Đại Từ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Xông sinh 1948 · Đông Lao- Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hà Tây
  30. Trần Văn Tính sinh 1945 · Từ Thuận- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  31. Nguyễn Duy Dậu sinh 1940 · Thanh Trung- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  32. Hoàng Văn Dấu sinh 1939 · Thụy Ứng- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây
  33. Đặng Trần Lễ sinh 1945 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây
  34. Nguyễn Trọng Đăng sinh 1940 · Cát Quý- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
  35. Nguyễn Tiến Vị sinh 1943 · Đa Ngự- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Đắc Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  37. Bùi Văn Kiểu (Kiều) sinh 1931 · Văn Giang- Ninh Giang-