Trần Văn Minh

Năm sinh1935
Quê quánCao Đà- Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/2/1966
Nơi hy sinhIA Mơ về T5
Vị trí mộ IA mé Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021088]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Minh, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24142, Quê quán=Cao Đà- Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=IA Mơ về T5, Vị trí mộ=IA mé Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1511 (số thứ tự 1021088).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 4/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Nghĩa Tụ sinh 1933 · Tây Lạc- Nam Đồng- Nam Trực- Nam Hà
  2. Phạm Ngọc Dư sinh 1945 · Trung Phương- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Công Sông sinh 1944 · Phù Nội- Hoàng Sơn- Thanh Liêm- Nam Hà
  4. Hoàng Thái Lan sinh 1943 · Thái Thọ- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Trọng Mã sinh 1935 · Ty Thôn- Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Giảng sinh 1942 · Khu phố 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa
  7. Ngô Trường Giang sinh 1944 · Đức Thịnh- Tiến Thọ (Kiêu Thọ)- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  8. Mai Văn Ước sinh 1943 · Tân Ninh- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Đỗ Văn Chử sinh 1932 · Đồng Vàng- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Đỗ Quang Tiêm sinh 1942 · Nam Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Lại Thế Tuyên sinh 1944 · Hòa Bình- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  12. Đoàn Văn Khởi sinh 1940 · Bình Lâm- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Chinh sinh 1947 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
  14. Lương Văn Quán sinh 1940 · Thanh Lạc- Lạc Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Thành Phương sinh 1933 · - -
  16. Nguyễn Văn Chỉ sinh 1943 · Phúc Ân- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  17. Mai Ngọc Am sinh 1945 · xóm 12- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  18. Trần Đức Long sinh 1944 · xóm 1- Hùng Tiến- Kim Sơn- Ninh Bình
  19. Vũ Văn Lâm sinh 1944 · Đào Công- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
  20. Trương Quang Vinh sinh 1942 · Mai Xá- Linh Quang- Do Linh- Quảng Trị
  21. Hà Văn Chiên sinh 1945 · Yên Khê- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  22. Bùi Đình Tuyên sinh 1944 · Hùng Sơn- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  23. Phạm Văn Lợi Phú Hậu- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình
  24. Nguyễn Đình Tỵ sinh 1942 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  25. Nguyễn Văn Sơn sinh 1939 · Giao Giáp- Tân Minh- Thường Tín- Hà Tây
  26. Nguyễn Đình Ba sinh 1942 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  27. Đinh Doãn Cẩm sinh 1935 · Đại Từ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây
  28. Nguyễn Văn Xông sinh 1948 · Đông Lao- Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hà Tây
  29. Trần Văn Tính sinh 1945 · Từ Thuận- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  30. Nguyễn Duy Dậu sinh 1940 · Thanh Trung- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  31. Hoàng Văn Dấu sinh 1939 · Thụy Ứng- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây
  32. Đặng Trần Lễ sinh 1945 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây
  33. Nguyễn Trọng Đăng sinh 1940 · Cát Quý- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
  34. Phạm Văn Đường sinh 1945 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
  35. Nguyễn Tiến Vị sinh 1943 · Đa Ngự- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Đắc Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  37. Bùi Văn Kiểu (Kiều) sinh 1931 · Văn Giang- Ninh Giang-