Trần Xuân Lược

Năm sinh1943
Quê quánHòa Lạc- An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 28/05/1966
Nơi hy sinhPi Dốt, Gia Lai
Vị trí mộ Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023901]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Lược, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=28/05/1966, Quê quán=Hòa Lạc- An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pi Dốt, Gia Lai, Vị trí mộ=Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4324 (số thứ tự 1023901).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Lược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Lược” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 28/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hồng Quang
  2. Vũ Đức Dũng
  3. Đỗ Đình Xứng
  4. Ninh Xuân Đài
  5. Hoàng Trọng Huấn
  6. Lê Văn Điền
  7. Ngô Văn Yên
  8. Bùi Đức Thanh
  9. Trần Văn Công
  10. Nguyễn Văn Chuyển
  11. Lê Quang Điền
  12. Lê Xuân Vinh
  13. Lê Đình Thớm
  14. Mai Văn Cường
  15. Nguyễn Văn Khang
  16. Nguyễn Văn Binh
  17. Trần Văn Tuyên
  18. Phạm Văn Hoan
  19. Trần Văn Khiêm
  20. Lê Ngọc Châu
  21. Nguyễn Hồng Ngự
  22. Nguyễn Đình Mau
  23. Nguyễn Ngọc Mẫn
  24. Vũ Đình Đoan
  25. Đỗ Văn Gắn
  26. Lê Văn Phúc
  27. Hoàng Ngọc Thơm
  28. Lê Như Tạc
  29. Nguyễn Văn Kha
  30. Trần Xuân Thiểm
  31. Phi Trọng Đức
  32. Nguyễn Oánh
  33. Đậu Tình
  34. Hoàng Đình Đào
  35. Võ Tiến Soa
  36. Nguyễn Hồng Thắng
  37. Trần Đại
  38. Phạm Văn Phán
  39. Nguyễn Công Ngoại
  40. Nguyễn Văn Cường
  41. Nguyễn Văn Rỹ
  42. Dương Tào Uyên
  43. Chu Quang Hải
  44. Đỗ Đình Nho
  45. Nguyễn Thắng Vận
  46. Vũ Công Kiếm
  47. Phạm Ngọc Bệ
  48. Trịnh Khắc Nghệ
  49. Nguyễn Văn Lũy
  50. Trần Văn Luyện
  51. Lê Công Đằng
  52. Vũ Đình Phong
  53. Nguyễn Chí Hiếu
  54. Vũ Đình Cự