Trần Văn Khiêm

Năm sinh1943
Quê quánQuảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/05/1966
Nơi hy sinhBãi Pi Dốt, Chư Pa
Vị trí mộ Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022541]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Khiêm, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=28/05/1966, Quê quán=Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bãi Pi Dốt, Chư Pa, Vị trí mộ=Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2964 (số thứ tự 1022541).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Khiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Khiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 28/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hồng Quang
  2. Vũ Đức Dũng
  3. Đỗ Đình Xứng
  4. Ninh Xuân Đài
  5. Hoàng Trọng Huấn
  6. Lê Văn Điền
  7. Ngô Văn Yên
  8. Bùi Đức Thanh
  9. Trần Văn Công
  10. Nguyễn Văn Chuyển
  11. Lê Quang Điền
  12. Lê Xuân Vinh
  13. Lê Đình Thớm
  14. Mai Văn Cường
  15. Nguyễn Văn Khang
  16. Nguyễn Văn Binh
  17. Trần Văn Tuyên
  18. Phạm Văn Hoan
  19. Lê Ngọc Châu
  20. Nguyễn Hồng Ngự
  21. Nguyễn Đình Mau
  22. Nguyễn Ngọc Mẫn
  23. Vũ Đình Đoan
  24. Đỗ Văn Gắn
  25. Lê Văn Phúc
  26. Hoàng Ngọc Thơm
  27. Lê Như Tạc
  28. Nguyễn Văn Kha
  29. Trần Xuân Thiểm
  30. Phi Trọng Đức
  31. Nguyễn Oánh
  32. Đậu Tình
  33. Hoàng Đình Đào
  34. Võ Tiến Soa
  35. Nguyễn Hồng Thắng
  36. Trần Đại
  37. Phạm Văn Phán
  38. Nguyễn Công Ngoại
  39. Nguyễn Văn Cường
  40. Nguyễn Văn Rỹ
  41. Dương Tào Uyên
  42. Chu Quang Hải
  43. Đỗ Đình Nho
  44. Nguyễn Thắng Vận
  45. Vũ Công Kiếm
  46. Phạm Ngọc Bệ
  47. Trịnh Khắc Nghệ
  48. Nguyễn Văn Lũy
  49. Trần Văn Luyện
  50. Trần Xuân Lược
  51. Lê Công Đằng
  52. Vũ Đình Phong
  53. Nguyễn Chí Hiếu
  54. Vũ Đình Cự