Nguyễn Hồng Thái

Quê quánThượng Trì- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 11/10/1966
Nơi hy sinhCầu Lệch, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023874]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Thái, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24391, Quê quán=Thượng Trì- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Lệch, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4297 (số thứ tự 1023874).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 11/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Huyến sinh 1943 · Nam Điền- Nam Trực- Nam Hà
  2. Trương Thành Phóng sinh 1938 · Xóm 1- Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Trương Đắc Được sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Hoàng Ngọc Kênh sinh 1939 · Thuần Túy- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  5. Phạm Văn Lượt sinh 1946 · Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình
  6. Nguyễn Khắc Diệp sinh 1939 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Đỗ Văn Chốt sinh 1947 · Đông Sơn- Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  8. Bùi Ngọc Chiến sinh 1946 · Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  9. Trịnh Đình Cứ sinh 1946 · Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa
  10. Võ Viết Tú sinh 1945 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  11. Hoàng Tiến Sở sinh 1937 · Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  12. Phạm Hồng Chiến Lạc Long- Gia Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Nguyễn Thế Cường sinh 1938 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Phạm Xuân Thái sinh 1939 · Tứ Dương- Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Tây
  15. Nguyễn Tất Huệ sinh 1940 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  16. Nguyễn Khắc Khể Đồng Tâm- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây
  17. Nguyễn Xuân Dậu sinh 1945 · Thường Tín- Hà Tây
  18. Vũ Đình Biếc sinh 1944 · Duyên Trường- Duyên Thái- Thường Tín- Hà Tây
  19. Mạc Văn Khoan sinh 1942 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  20. Nguyễn Đình Khánh sinh 1947 · Lũng Cần- Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng