Trương Đắc Được
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Thị trấn Cầu Giát- Quỳnh Lưu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 11/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Cầu Lệch tây bắc Sa thầy |
| Vị trí mộ | Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022008]: Lietsi {Họ tên=Trương Đắc Được, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24391, Quê quán=Thị trấn Cầu Giát- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Lệch tây bắc Sa thầy, Vị trí mộ=Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2431 (số thứ tự 1022008).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Đắc Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Đắc Được” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 11/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Huyến sinh 1943 · Nam Điền- Nam Trực- Nam Hà
- Trương Thành Phóng sinh 1938 · Xóm 1- Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà
- Hoàng Ngọc Kênh sinh 1939 · Thuần Túy- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
- Phạm Văn Lượt sinh 1946 · Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Khắc Diệp sinh 1939 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Đỗ Văn Chốt sinh 1947 · Đông Sơn- Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Bùi Ngọc Chiến sinh 1946 · Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Trịnh Đình Cứ sinh 1946 · Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa
- Võ Viết Tú sinh 1945 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Hoàng Tiến Sở sinh 1937 · Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Phạm Hồng Chiến Lạc Long- Gia Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Thế Cường sinh 1938 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Hồng Thái Thượng Trì- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây
- Phạm Xuân Thái sinh 1939 · Tứ Dương- Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Tất Huệ sinh 1940 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Khắc Khể Đồng Tâm- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Dậu sinh 1945 · Thường Tín- Hà Tây
- Vũ Đình Biếc sinh 1944 · Duyên Trường- Duyên Thái- Thường Tín- Hà Tây
- Mạc Văn Khoan sinh 1942 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
- Nguyễn Đình Khánh sinh 1947 · Lũng Cần- Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng