Phạm Hữu Kim

Năm sinh1941
Quê quánSinh Hiên- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 14/07/1966
Nơi hy sinhGần trạm 4, Gia Lai
Vị trí mộ Gần T4, Gia Lai (nam xóm 4, Khu 5, Gia Lai)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023863]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Kim, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=14/07/1966, Quê quán=Sinh Hiên- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần trạm 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Gần T4, Gia Lai (nam xóm 4, Khu 5, Gia Lai)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4286 (số thứ tự 1023863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Kim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vỵ Đông Ca- Nghĩa Lệ- Mĩ Hà- Nam Hà
  2. Nguyễn Bá Đạt sinh 1947 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Mai Duy Hán Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  4. Vũ Văn Tâm Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình
  5. Phạm Văn Tê sinh 1947 · Đồng Lạc- Minh Khai- Duyên Hà- Thái Bình
  6. Hách Văn Tiễn sinh 1945 · Phú Thọ- Yên Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Dương Văn Hân sinh 1945 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  8. Phạm Danh Kiềm sinh 1941 · Hoa Trung- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên
  9. Tạ Quang Thấp Phú Hộ- Mai Lĩnh- Vĩnh Phú