Mai Duy Hán

Quê quánĐông La- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 14/07/1966
Nơi hy sinhViện 80
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 80

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022292]: Lietsi {Họ tên=Mai Duy Hán, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/07/1966, Quê quán=Đông La- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 80, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 80}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2715 (số thứ tự 1022292).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Duy Hán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Duy Hán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vỵ Đông Ca- Nghĩa Lệ- Mĩ Hà- Nam Hà
  2. Nguyễn Bá Đạt sinh 1947 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Vũ Văn Tâm Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình
  4. Phạm Văn Tê sinh 1947 · Đồng Lạc- Minh Khai- Duyên Hà- Thái Bình
  5. Hách Văn Tiễn sinh 1945 · Phú Thọ- Yên Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Dương Văn Hân sinh 1945 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Phạm Danh Kiềm sinh 1941 · Hoa Trung- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên
  8. Tạ Quang Thấp Phú Hộ- Mai Lĩnh- Vĩnh Phú
  9. Phạm Hữu Kim sinh 1941 · Sinh Hiên- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây