Nguyễn Văn Lưu
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 4/7/1966 |
| Vị trí mộ | Tây bắc sông Gia Liêu, Đắc Lắc, 1h |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023842]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lưu, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24292, Quê quán=Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây bắc sông Gia Liêu, Đắc Lắc, 1h}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4265 (số thứ tự 1023842).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
51 người cùng hy sinh ngày 4/7/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Mai sinh 1935 · An Bảo- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Hoàng Xuân Hùng sinh 1943 · Xóm Phú- Nghĩa Hoàng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Trung sinh 1942 · Thiên Bình- Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Đặng Văn Mùi sinh 1943 · 35 Quang Trung- thị xã Hà Nam
- Lê Hữu Được sinh 1936 · Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà
- Đinh Văn Đỉnh sinh 1942 · Khả Phong- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Đức Luân sinh 1945 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà
- Phan Đức Phê sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Soạn sinh 1944 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Phạm Văn Ước sinh 1939 · Trực Tiến- Trực Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Đức Thọ sinh 1947 · Cẩm Giang- Đông Xuyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Minh Đạo sinh 1946 · Đại Từ- Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Điệp sinh 1946 · Xỏi Máng- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyên Văn Cương sinh 1943 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
- A Giang sinh 1945 · Ri Mẹt- Prong- H40- Kon Tum
- Thái Ngô Trinh sinh 1969 · Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Đinh Văn Bích (Bính) sinh 1947 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Bùi Quyết Chiến sinh 1944 · Lương Tiên- Thanh Lương- Thanh chương- Nghệ An
- Nguyễn Trọng Hợi sinh 1946 · Tân Giang- Nghi Tân- Nghi Lộc- Nghệ An
- Bùi Văn Thí sinh 1947 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Dương sinh 1930 · Đại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam
- Phạm Ngọc Sơn sinh 1929 · Điện An- Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Tấn sinh 1935 · Tiên Phong- Tiên Phước- Quảng Nam
- Nguyễn Duy Nhiên sinh 1942 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Lê Quang Yên sinh 1945 · Thụy An- Thụy Anh- Thái Bình
- Tống Xuân Đỉnh sinh 1945 · Xóm 2- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Trịnh Văn Huyên Mai Lộc- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Chi Xóm 1- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Lê Thọ Vẽ Phú Cốc- Thọ Vẽ (Vực)- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Thiện sinh 1942 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Phan Ngọc Chi sinh 1945 · Xóm 1- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Ba sinh 1942 · Om Lòng- Cao Dương- Lương Sơn- Hòa Bình
- Trần Khoảnh Phúc Thành- Kỳ Thượng- Kỳ Anh
- Nguyễn Xuân Đê sinh 1946 · Tân Xá- Kiến Lộc- Can Lộc
- Nguyễn Văn Đạt Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Lê Quang Điều sinh 1933 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Vũ Đăng Doanh sinh 1935 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Xuân Hùng sinh 1940 · Tân Xá- Hoàng Hoa Thám- Kim Sơn- Ninh Bình
- Bùi Ngọc Chính sinh 1942 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
- Tô Đình Hợp sinh 1946 · Châu Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
- Ngô Văn Học sinh 1940 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây
- Tạ Quang Triệu sinh 1941 · Nam Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Hoàng Ngọc Tung sinh 1945 · Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Văn Nghênh sinh 1945 · Thôn Nội- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Đinh Công Đông sinh 1941 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây
- Phạm Quang Đễ sinh 1942 · Hiệp Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Hoàng Công Phụ sinh 1941 · Đại Thanh- Quốc Oai- Hà Tây
- Đỗ Xuân Ý sinh 1945 · Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây
- Vũ Đức Vẫy sinh 1945 · Cổ Chế- Dân Chủ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Trần Công Tèo sinh 1940 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng
- Trần Minh Hậu sinh 1943 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng