Lê Quang Điều

Năm sinh1933
Quê quánHương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/7/1966
Vị trí mộ Tây bắc sông Gia Liêu Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023311]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Điều, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=24292, Quê quán=Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây bắc sông Gia Liêu Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3734 (số thứ tự 1023311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Điều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Điều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

51 người cùng hy sinh ngày 4/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mai sinh 1935 · An Bảo- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Hoàng Xuân Hùng sinh 1943 · Xóm Phú- Nghĩa Hoàng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Trung sinh 1942 · Thiên Bình- Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Đặng Văn Mùi sinh 1943 · 35 Quang Trung- thị xã Hà Nam
  5. Lê Hữu Được sinh 1936 · Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà
  6. Đinh Văn Đỉnh sinh 1942 · Khả Phong- Kim Bảng- Nam Hà
  7. Nguyễn Đức Luân sinh 1945 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà
  8. Phan Đức Phê sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà
  9. Nguyễn Văn Soạn sinh 1944 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  10. Phạm Văn Ước sinh 1939 · Trực Tiến- Trực Ninh- Nam Hà
  11. Nguyễn Đức Thọ sinh 1947 · Cẩm Giang- Đông Xuyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  12. Nguyễn Minh Đạo sinh 1946 · Đại Từ- Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Điệp sinh 1946 · Xỏi Máng- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc
  14. Nguyên Văn Cương sinh 1943 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  15. A Giang sinh 1945 · Ri Mẹt- Prong- H40- Kon Tum
  16. Thái Ngô Trinh sinh 1969 · Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  17. Đinh Văn Bích (Bính) sinh 1947 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An
  18. Bùi Quyết Chiến sinh 1944 · Lương Tiên- Thanh Lương- Thanh chương- Nghệ An
  19. Nguyễn Trọng Hợi sinh 1946 · Tân Giang- Nghi Tân- Nghi Lộc- Nghệ An
  20. Bùi Văn Thí sinh 1947 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An
  21. Nguyễn Dương sinh 1930 · Đại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam
  22. Phạm Ngọc Sơn sinh 1929 · Điện An- Điện Bàn- Quảng Nam
  23. Nguyễn Tấn sinh 1935 · Tiên Phong- Tiên Phước- Quảng Nam
  24. Nguyễn Duy Nhiên sinh 1942 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  25. Lê Quang Yên sinh 1945 · Thụy An- Thụy Anh- Thái Bình
  26. Tống Xuân Đỉnh sinh 1945 · Xóm 2- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  27. Trịnh Văn Huyên Mai Lộc- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  28. Phạm Ngọc Chi Xóm 1- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  29. Lê Thọ Vẽ Phú Cốc- Thọ Vẽ (Vực)- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  30. Lê Văn Thiện sinh 1942 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  31. Phan Ngọc Chi sinh 1945 · Xóm 1- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  32. Nguyễn Ba sinh 1942 · Om Lòng- Cao Dương- Lương Sơn- Hòa Bình
  33. Trần Khoảnh Phúc Thành- Kỳ Thượng- Kỳ Anh
  34. Nguyễn Xuân Đê sinh 1946 · Tân Xá- Kiến Lộc- Can Lộc
  35. Nguyễn Văn Đạt Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  36. Vũ Đăng Doanh sinh 1935 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  37. Hoàng Xuân Hùng sinh 1940 · Tân Xá- Hoàng Hoa Thám- Kim Sơn- Ninh Bình
  38. Bùi Ngọc Chính sinh 1942 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  39. Tô Đình Hợp sinh 1946 · Châu Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  40. Ngô Văn Học sinh 1940 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây
  41. Tạ Quang Triệu sinh 1941 · Nam Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
  42. Hoàng Ngọc Tung sinh 1945 · Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây
  43. Nguyễn Văn Nghênh sinh 1945 · Thôn Nội- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  44. Đinh Công Đông sinh 1941 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây
  45. Phạm Quang Đễ sinh 1942 · Hiệp Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  46. Hoàng Công Phụ sinh 1941 · Đại Thanh- Quốc Oai- Hà Tây
  47. Đỗ Xuân Ý sinh 1945 · Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây
  48. Vũ Đức Vẫy sinh 1945 · Cổ Chế- Dân Chủ- Phú Xuyên- Hà Tây
  49. Nguyễn Văn Lưu sinh 1940 · Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây
  50. Trần Công Tèo sinh 1940 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng
  51. Trần Minh Hậu sinh 1943 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng