Nguyễn Đình Phước

Năm sinh1942
Quê quánHoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 22/03/1966
Nơi hy sinhTy Hoa, Buôn Hồ, Đắc Lắc
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023820]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Phước, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=22/03/1966, Quê quán=Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ty Hoa, Buôn Hồ, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4243 (số thứ tự 1023820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Phước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Thế Thủ
  2. Cao Danh Giáo
  3. Tô Ngọc Quỳ
  4. Nguyễn Văn Phóng
  5. Lưu Quy Ba
  6. Lê Hồng Luân
  7. Lưu Quang Ba
  8. Nguyễn Văn Nhạ
  9. Nguyễn Văn Cộng
  10. Nguyễn Thoa
  11. Nguyễn Ngọc Tảo
  12. Nguyễn Đức Xuyên
  13. Nguyễn Văn Vọng
  14. Nguyễn Văn Viện
  15. Nguyễn Tiến Lãng
  16. Nguyễn Trọng Khái
  17. Lê Văn Quang