Nguyễn Thoa

Năm sinh1939
Quê quánThôn Bài- Hợp Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 22/03/1966
Nơi hy sinhTung Xe, Đắc Lắc
Vị trí mộ Cách bãi Tung Xe 1 giờ tây bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023691]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thoa, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=22/03/1966, Quê quán=Thôn Bài- Hợp Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tung Xe, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Cách bãi Tung Xe 1 giờ tây bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4114 (số thứ tự 1023691).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Thế Thủ
  2. Cao Danh Giáo
  3. Tô Ngọc Quỳ
  4. Nguyễn Văn Phóng
  5. Lưu Quy Ba
  6. Lê Hồng Luân
  7. Lưu Quang Ba
  8. Nguyễn Văn Nhạ
  9. Nguyễn Văn Cộng
  10. Nguyễn Ngọc Tảo
  11. Nguyễn Đức Xuyên
  12. Nguyễn Đình Phước
  13. Nguyễn Văn Vọng
  14. Nguyễn Văn Viện
  15. Nguyễn Tiến Lãng
  16. Nguyễn Trọng Khái
  17. Lê Văn Quang