Nguyễn Văn Ngó
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 8/8/1966 |
| Nơi hy sinh | Sông Ia Drăng |
| Vị trí mộ | Tây bắc Làng An Tá 2h |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023788]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngó, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24327, Quê quán=Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Ia Drăng, Vị trí mộ=Tây bắc Làng An Tá 2h}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4211 (số thứ tự 1023788).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngó” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Ngó” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 8/8/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Hải Thanh sinh 1942 · Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà
- Ninh Văn Hiểu sinh 1939 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
- Đào Minh Đê sinh 1944 · Thôn Trại- Tiên hương- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Minh Xuân sinh 1944 · Ngũ Lão- Nam Tân- Nam Trực- Nam Hà
- Đỗ Viết Khoát sinh 1947 · Đức Lâm- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Nghĩa Nhiệm sinh 1943 · Chi Thịnh- Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Võ Hiệp sinh 1939 · Nam Hải- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Kim sinh 1947 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Duy Thu sinh 1947 · Hắc Tín- Thanh Hương- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Vũ Minh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình
- Cao Văn Phiếu sinh 1940 · Lê Lợi- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Trịnh Bá Tuấn sinh 1944 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Trịnh Đình Niễn sinh 1943 · Hòa Phương- Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
- Trịnh Văn Quý Thọ Vực- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Tư sinh 1939 · Đồng Tâm- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Hải Thả sinh 1939 · Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Văn Khiếm sinh 1940 · Phúc Lãm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đỗ Như Hiến sinh 1940 · Khu 1 Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Doãn Thụ sinh 1946 · Phú Mỹ- Bình Than- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Quang Trình sinh 1945 · Lay Bồ- Tân Sơn- Quảng Oai- Hà Tây
- Nguyễn Đại Tuân sinh 1942 · Vân Xá- Tân Hồng- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Nhưng sinh 1936 · Ngãi Cầu- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
- Trần Văn Dinh sinh 1938 · Hoàng Trung- Hồng Xương (Hồng Dương)- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Đan sinh 1945 · La Xuyên- Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây
- Bùi Thế Đình sinh 1948 · Ngãi Cầu- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
- Trần Minh Đức sinh 1944 · Gia Khánh- Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Văn Xanh sinh 1944 · Đại Tảo- Đại Khánh- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Huy Xã sinh 1942 · Xuyên Dương- Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Quốc Chấn sinh 1941 · Thanh Xam- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây
- Phùng Xuân Hợi Tiền Phong- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Cây sinh 1939 · Thi Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Cây sinh 1939 · Công Luận 2- Văn Phú (Văn Phúc)- Văn Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Hứa Vã Minh Hùng- Duyên Hải- Thái Bình