Vũ Hải Thanh

Năm sinh1942
Quê quánHùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/8/1966
Nơi hy sinhTrạm xá 78
Vị trí mộ Trạm Xá 78

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021037]: Lietsi {Họ tên=Vũ Hải Thanh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24327, Quê quán=Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm xá 78, Vị trí mộ=Trạm Xá 78}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1460 (số thứ tự 1021037).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hải Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hải Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 8/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ninh Văn Hiểu sinh 1939 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Đào Minh Đê sinh 1944 · Thôn Trại- Tiên hương- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Trần Minh Xuân sinh 1944 · Ngũ Lão- Nam Tân- Nam Trực- Nam Hà
  4. Đỗ Viết Khoát sinh 1947 · Đức Lâm- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
  5. Nguyễn Nghĩa Nhiệm sinh 1943 · Chi Thịnh- Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Nguyễn Võ Hiệp sinh 1939 · Nam Hải- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Kim sinh 1947 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An
  8. Nguyễn Duy Thu sinh 1947 · Hắc Tín- Thanh Hương- Thanh Chương- Nghệ An
  9. Nguyễn Hữu Vũ Minh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình
  10. Cao Văn Phiếu sinh 1940 · Lê Lợi- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  11. Trịnh Bá Tuấn sinh 1944 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  12. Trịnh Đình Niễn sinh 1943 · Hòa Phương- Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
  13. Trịnh Văn Quý Thọ Vực- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Hữu Tư sinh 1939 · Đồng Tâm- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
  15. Nguyễn Hải Thả sinh 1939 · Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình
  16. Trần Văn Khiếm sinh 1940 · Phúc Lãm- Mỹ Đức- Hà Tây
  17. Đỗ Như Hiến sinh 1940 · Khu 1 Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  18. Nguyễn Doãn Thụ sinh 1946 · Phú Mỹ- Bình Than- Quốc Oai- Hà Tây
  19. Nguyễn Quang Trình sinh 1945 · Lay Bồ- Tân Sơn- Quảng Oai- Hà Tây
  20. Nguyễn Đại Tuân sinh 1942 · Vân Xá- Tân Hồng- Quốc Oai- Hà Tây
  21. Nguyễn Văn Ngó sinh 1943 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
  22. Nguyễn Văn Nhưng sinh 1936 · Ngãi Cầu- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  23. Trần Văn Dinh sinh 1938 · Hoàng Trung- Hồng Xương (Hồng Dương)- Thanh Oai- Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Đan sinh 1945 · La Xuyên- Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây
  25. Bùi Thế Đình sinh 1948 · Ngãi Cầu- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  26. Trần Minh Đức sinh 1944 · Gia Khánh- Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây
  27. Nguyễn Văn Xanh sinh 1944 · Đại Tảo- Đại Khánh- Quốc Oai- Hà Tây
  28. Nguyễn Huy Xã sinh 1942 · Xuyên Dương- Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  29. Nguyễn Quốc Chấn sinh 1941 · Thanh Xam- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây
  30. Phùng Xuân Hợi Tiền Phong- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Cây sinh 1939 · Thi Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng
  32. Nguyễn Văn Cây sinh 1939 · Công Luận 2- Văn Phú (Văn Phúc)- Văn Giang- Hải Hưng
  33. Nguyễn Hứa Vã Minh Hùng- Duyên Hải- Thái Bình