Nguyễn Văn Thái
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 8/1/1966 |
| Nơi hy sinh | Làng Le |
| Vị trí mộ | Làng Le, Khu 5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023766]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thái, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24115, Quê quán=Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Le, Vị trí mộ=Làng Le, Khu 5, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4189 (số thứ tự 1023766).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thái” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 8/1/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Hãn sinh 1934 · Phương Viên- Chợ Đồn
- Lương Văn Chi sinh 1942 · Liên An. Bình Lục- Nam Hà
- Lê Phú Ái sinh 1944 · Nhân Phúc- Lý nhân- Nhân Lý- Nam Hà
- Nguyễn Đức Mai sinh 1939 · Quán Nha- Tiên Hải- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Nho sinh 1942 · Thôn 8- Tân Dân- Vụ Bản- Nam Hà
- Lại Văn Thiếp sinh 1942 · Phong Cốc- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- Trịnh Văn Lan sinh 1941 · Đinh Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Đức Chiêu sinh 1944 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Cao Duy Thống sinh 1948 · Đồng Thái- Đồng Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thành sinh 1945 · Cầu Giao- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
- Hoàng Văn Thao sinh 1947 · Nghi Hương- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Trọng Việt sinh 1948 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Lê Văn Định sinh 1941 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Vấn sinh 1945 · Đại Trạch- Đại Lộc- Quảng Nam
- Trần Đình Diễn Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Chí Bỉm sinh 1938 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
- Đoàn Đình Để sinh 1947 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Hứa Như Ninh sinh 1939 · Xóm Đình- Tân Minh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Đình Lơng sinh 1944 · Hoàng Tân- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Đình Diễn sinh 1941 · Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Trang sinh 1946 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trịnh Huy Quân sinh 1946 · Hoàng Thuỷ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cáp sinh 1943 · Đại Hùng- Gia Lâm- Hà Nội
- Đinh Ngọc Bích 59 Kim Mã- Hà Nội
- Đoàn Dần sinh 1941 · Sơn Long- Hương Sơn
- Hà Đức Hạnh sinh 1948 · Xóm Thuận- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Lương sinh 1942 · Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Đăng Minh Chính sinh 1944 · La Nội- Chương Nội (Dương Nội)- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Đình Toàn sinh 1945 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1945 · Thôn Nội- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Bùi Văn Thiện sinh 1945 · Yên Mỹ- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Phi Truyền sinh 1946 · Cộng Hòa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Đình Toản sinh 1945 · Việt Yên- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây
- Trần Viết Nhuỵ sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Danh Đôn sinh 1947 · An Lạc- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Ngô Đặng Sắc sinh 1948 · Cao Xá- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Quảng Ba sinh 1947 · An Duyên- Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Bãi sinh 1944 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Văn Chất sinh 1944 · Đồng Phú- Tân Lâm- Phú Xuyên- Hà Tây
- Dương Văn Chính sinh 1949 · Kim Bôi- Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Văn Chức sinh 1940 · Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
- Hà Sỹ Tuyên sinh 1942 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hà Tây