Nguyễn Vấn

Năm sinh1945
Quê quánĐại Trạch- Đại Lộc- Quảng Nam
Ngày hy sinh 8/1/1966
Nơi hy sinhLàng Le
Vị trí mộ Làng Le, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022029]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Vấn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24115, Quê quán=Đại Trạch- Đại Lộc- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Le, Vị trí mộ=Làng Le, Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2452 (số thứ tự 1022029).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Vấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Vấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 8/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hãn sinh 1934 · Phương Viên- Chợ Đồn
  2. Lương Văn Chi sinh 1942 · Liên An. Bình Lục- Nam Hà
  3. Lê Phú Ái sinh 1944 · Nhân Phúc- Lý nhân- Nhân Lý- Nam Hà
  4. Nguyễn Đức Mai sinh 1939 · Quán Nha- Tiên Hải- Duy Tiên- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Nho sinh 1942 · Thôn 8- Tân Dân- Vụ Bản- Nam Hà
  6. Lại Văn Thiếp sinh 1942 · Phong Cốc- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  7. Trịnh Văn Lan sinh 1941 · Đinh Xá- Bình Lục- Nam Hà
  8. Nguyễn Đức Chiêu sinh 1944 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  9. Cao Duy Thống sinh 1948 · Đồng Thái- Đồng Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Thành sinh 1945 · Cầu Giao- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
  11. Hoàng Văn Thao sinh 1947 · Nghi Hương- Nghi Lộc- Nghệ An
  12. Nguyễn Trọng Việt sinh 1948 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Lê Văn Định sinh 1941 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ An
  14. Trần Đình Diễn Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Chí Bỉm sinh 1938 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  16. Đoàn Đình Để sinh 1947 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  17. Hứa Như Ninh sinh 1939 · Xóm Đình- Tân Minh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  18. Lê Đình Lơng sinh 1944 · Hoàng Tân- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  19. Trần Đình Diễn sinh 1941 · Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa
  20. Hoàng Văn Trang sinh 1946 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  21. Trịnh Huy Quân sinh 1946 · Hoàng Thuỷ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  22. Nguyễn Văn Cáp sinh 1943 · Đại Hùng- Gia Lâm- Hà Nội
  23. Đinh Ngọc Bích 59 Kim Mã- Hà Nội
  24. Đoàn Dần sinh 1941 · Sơn Long- Hương Sơn
  25. Hà Đức Hạnh sinh 1948 · Xóm Thuận- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Tiến Lương sinh 1942 · Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  27. Đăng Minh Chính sinh 1944 · La Nội- Chương Nội (Dương Nội)- Hoài Đức- Hà Tây
  28. Lê Đình Toàn sinh 1945 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây
  29. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1945 · Thôn Nội- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  30. Nguyễn Văn Thái sinh 1945 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  31. Bùi Văn Thiện sinh 1945 · Yên Mỹ- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  32. Nguyễn Phi Truyền sinh 1946 · Cộng Hòa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  33. Lê Đình Toản sinh 1945 · Việt Yên- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây
  34. Trần Viết Nhuỵ sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  35. Nguyễn Danh Đôn sinh 1947 · An Lạc- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  36. Ngô Đặng Sắc sinh 1948 · Cao Xá- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  37. Lê Quảng Ba sinh 1947 · An Duyên- Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Tây
  38. Nguyễn Xuân Bãi sinh 1944 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  39. Trần Văn Chất sinh 1944 · Đồng Phú- Tân Lâm- Phú Xuyên- Hà Tây
  40. Dương Văn Chính sinh 1949 · Kim Bôi- Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  41. Trần Văn Chức sinh 1940 · Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  42. Hà Sỹ Tuyên sinh 1942 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hà Tây