Trần Chân (Châu)

Năm sinh1940
Quê quánAn Dân- Tuy An- Phú Yên
Ngày hy sinh 3/1/1966
Nơi hy sinhLệ Chí, K3, Gia Lai
Vị trí mộ Đông bắc Lệ Chí cách 200m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023653]: Lietsi {Họ tên=Trần Chân (Châu), Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24110, Quê quán=An Dân- Tuy An- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Chí, K3, Gia Lai, Vị trí mộ=Đông bắc Lệ Chí cách 200m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4076 (số thứ tự 1023653).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Chân (Châu)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Chân (Châu)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huynh
  2. Hoh
  3. Thui
  4. Trần Xuân Hồng
  5. Huôi
  6. Pui Sip
  7. D Jưng
  8. Nguyễn A
  9. Buih Ping
  10. Lê Đức Tính
  11. Nguyễn Xân
  12. Nguyễn A
  13. Phùng Ca
  14. Đặng Còn
  15. Yóng
  16. Ka Pă Lut
  17. Lê Lợi
  18. Trần Xuân Lợi
  19. Kpă Lut (Lir)
  20. Huơh
  21. Hui (Nhân)
  22. Mai Văn Hùng
  23. Hoh
  24. Nguyễn Đức Kiến
  25. Lưu Văn Kỳ
  26. Nguyễn Văn Võ
  27. Lê Lợi
  28. Phùng Cường
  29. Chử Văn Chinh
  30. Từ Đình Quang
  31. Nguyễn Nhân (Hiền)
  32. Trần Xuân Hồng
  33. Nguyễn Thân
  34. Phùng Ka
  35. Nguyễn Thôn
  36. Trần Sành
  37. Huỳnh Lưỡng
  38. Trần Dành
  39. Đặng Đình Phúc
  40. Võ Văn Ba