Trần Xuân Lợi

Năm sinh1949
Quê quánBình Nam- Thăng Bình- Quảng Nam
Ngày hy sinh 3/1/1966
Nơi hy sinhLệ Chí
Vị trí mộ Đông Bắc Lệ Chí 200m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021298]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Lợi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24110, Quê quán=Bình Nam- Thăng Bình- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Chí, Vị trí mộ=Đông Bắc Lệ Chí 200m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1721 (số thứ tự 1021298).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Lợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huynh
  2. Hoh
  3. Thui
  4. Trần Xuân Hồng
  5. Huôi
  6. Pui Sip
  7. D Jưng
  8. Nguyễn A
  9. Buih Ping
  10. Lê Đức Tính
  11. Nguyễn Xân
  12. Nguyễn A
  13. Phùng Ca
  14. Đặng Còn
  15. Yóng
  16. Ka Pă Lut
  17. Lê Lợi
  18. Kpă Lut (Lir)
  19. Huơh
  20. Hui (Nhân)
  21. Mai Văn Hùng
  22. Hoh
  23. Nguyễn Đức Kiến
  24. Lưu Văn Kỳ
  25. Nguyễn Văn Võ
  26. Lê Lợi
  27. Phùng Cường
  28. Chử Văn Chinh
  29. Từ Đình Quang
  30. Nguyễn Nhân (Hiền)
  31. Trần Xuân Hồng
  32. Nguyễn Thân
  33. Phùng Ka
  34. Nguyễn Thôn
  35. Trần Sành
  36. Huỳnh Lưỡng
  37. Trần Dành
  38. Trần Chân (Châu)
  39. Đặng Đình Phúc
  40. Võ Văn Ba