Bùi Hữu Tuynh

Năm sinh1946
Quê quánNinh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 6/9/1966
Nơi hy sinhHuyện 80, Kon Tum
Vị trí mộ Nơi hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023580]: Lietsi {Họ tên=Bùi Hữu Tuynh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24356, Quê quán=Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 80, Kon Tum, Vị trí mộ=Nơi hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4003 (số thứ tự 1023580).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Hữu Tuynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Hữu Tuynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Lê Vân sinh 1929 · Ngũ Lão- Bình Lục- Nam Hà
  2. Đàm Văn Ty sinh 1940 · Tiến Bào- Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Tự sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Đoàn Thế Tần sinh 1946 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Phạm Ngọc Khanh sinh 1945 · Thôn Nêu- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Trần Văn Thảy sinh 1938 · Đông Sơn nội- Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng
  7. Hà Mạnh Hoạch Lô Vi- Thăng Long- Tiên Hưng- Thái Bình
  8. Nguyễn Bá Độ (Đô) sinh 1938 · Tiên Bá- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Ngô Trọng Đĩnh sinh 1940 · An Khê- Phụ Dực- Thái Bình
  10. Nguyễn Khắc Út sinh 1945 · Phúc Thái- Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Phạm Văn Thanh sinh 1944 · Văn Long- Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  12. Chử Văn Chung sinh 1937 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
  13. Nguyễn Văn Thông sinh 1948 · Mai Động- Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội
  14. Đinh Công Bách sinh 1945 · Phú Diễn- Trần Phú- Từ Liêm- Hà Nội
  15. Bùi Hữu Tuyn sinh 1946 · Ích Duệ- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  16. Bùi Hữu Tiếp sinh 1946 · Ích Duệ- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  17. Nguyễn Văn Loát An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Lập Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
  19. Phạm Quang Lợi sinh 1944 · Di Linh- Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hải Hưng