Nguyễn Văn Tự

Năm sinh1947
Quê quánTrung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 6/9/1966
Vị trí mộ Trạm 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021562]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tự, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24356, Quê quán=Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Trạm 9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1985 (số thứ tự 1021562).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Lê Vân sinh 1929 · Ngũ Lão- Bình Lục- Nam Hà
  2. Đàm Văn Ty sinh 1940 · Tiến Bào- Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Đoàn Thế Tần sinh 1946 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  4. Phạm Ngọc Khanh sinh 1945 · Thôn Nêu- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Trần Văn Thảy sinh 1938 · Đông Sơn nội- Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Hà Mạnh Hoạch Lô Vi- Thăng Long- Tiên Hưng- Thái Bình
  7. Nguyễn Bá Độ (Đô) sinh 1938 · Tiên Bá- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Ngô Trọng Đĩnh sinh 1940 · An Khê- Phụ Dực- Thái Bình
  9. Nguyễn Khắc Út sinh 1945 · Phúc Thái- Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Phạm Văn Thanh sinh 1944 · Văn Long- Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  11. Chử Văn Chung sinh 1937 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Thông sinh 1948 · Mai Động- Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội
  13. Đinh Công Bách sinh 1945 · Phú Diễn- Trần Phú- Từ Liêm- Hà Nội
  14. Bùi Hữu Tuyn sinh 1946 · Ích Duệ- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  15. Bùi Hữu Tiếp sinh 1946 · Ích Duệ- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  16. Bùi Hữu Tuynh sinh 1946 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  17. Nguyễn Văn Loát An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Lập Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
  19. Phạm Quang Lợi sinh 1944 · Di Linh- Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hải Hưng