Trần Xuân Giới

Năm sinh1944
Quê quánxóm 6- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 17/08/1966
Nơi hy sinhCao điểm 400, Chư Pông, H5 Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023530]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Giới, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=17/08/1966, Quê quán=xóm 6- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 400, Chư Pông, H5 Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3953 (số thứ tự 1023530).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Giới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Giới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 17/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Sằn
  2. Lê Duy An
  3. Đinh Ngọc Xuyền
  4. Nguyễn Bá Dậu
  5. Tăng Văn Tảo
  6. Nguyễn Quang Tiếp
  7. Nguyễn Công Thiệp
  8. Văn Đình Thuyết
  9. Hà Văn Thêm
  10. Trần Văn Thuộc
  11. Hoàng Văn Dậu
  12. Nguyễn Văn Giã
  13. Phạm Đức Lục
  14. Nguyễn Du Nghi
  15. Lê Văn Tương
  16. Vũ Ngọc Bao
  17. Nguyễn Thiện Am