Đinh Ngọc Xuyền

Năm sinh1948
Quê quánKim Lao- Lục Ngạn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 17/08/1966
Nơi hy sinhĐường 19B, Gia Lai
Vị trí mộ Nghĩa trang F10, đường 19 B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021419]: Lietsi {Họ tên=Đinh Ngọc Xuyền, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/08/1966, Quê quán=Kim Lao- Lục Ngạn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19B, Gia Lai, Vị trí mộ=Nghĩa trang F10, đường 19 B}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1842 (số thứ tự 1021419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Ngọc Xuyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Ngọc Xuyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 17/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Sằn
  2. Lê Duy An
  3. Nguyễn Bá Dậu
  4. Tăng Văn Tảo
  5. Nguyễn Quang Tiếp
  6. Nguyễn Công Thiệp
  7. Văn Đình Thuyết
  8. Hà Văn Thêm
  9. Trần Văn Thuộc
  10. Hoàng Văn Dậu
  11. Nguyễn Văn Giã
  12. Phạm Đức Lục
  13. Trần Xuân Giới
  14. Nguyễn Du Nghi
  15. Lê Văn Tương
  16. Vũ Ngọc Bao
  17. Nguyễn Thiện Am