Mai Văn Năm

Năm sinh1941
Quê quánBình Hải- Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 14/08/1966
Trường hợp hy sinhMất tích, xác minh: Hy sinh
Nơi hy sinhChư Pông, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023490]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Năm, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=14/08/1966, Quê quán=Bình Hải- Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất tích, xác minh: Hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3913 (số thứ tự 1023490).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Năm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Năm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Sáp
  2. Nguyễn Văn Ất
  3. Nguyễn Văn Hải
  4. Nguyễn Khánh Toàn
  5. Ngô Sách Lợi
  6. Lê Văn Huấn
  7. Lê Xuân Mễ
  8. Đỗ Tất Đợt
  9. Đặng Quốc Nhương
  10. Nguyễn Văn Hoạch
  11. Lê Văn Mong
  12. Nguyễn Văn Cù
  13. Đặng Văn Xuân