Lê Xuân Mễ

Năm sinh1943
Quê quánTây Giang- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 14/08/1966
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTrận Chư Pông, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022378]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Mễ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=14/08/1966, Quê quán=Tây Giang- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận Chư Pông, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2801 (số thứ tự 1022378).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Mễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Mễ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Sáp
  2. Nguyễn Văn Ất
  3. Nguyễn Văn Hải
  4. Nguyễn Khánh Toàn
  5. Ngô Sách Lợi
  6. Lê Văn Huấn
  7. Đỗ Tất Đợt
  8. Đặng Quốc Nhương
  9. Nguyễn Văn Hoạch
  10. Mai Văn Năm
  11. Lê Văn Mong
  12. Nguyễn Văn Cù
  13. Đặng Văn Xuân