Nguyễn Đan Nhở

Năm sinh1945
Quê quánXuân Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/7/1966
Vị trí mộ Quân y E101

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023408]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đan Nhở, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24296, Quê quán=Xuân Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Quân y E101}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3831 (số thứ tự 1023408).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đan Nhở” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đan Nhở” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 8/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Thắng
  2. Nguyễn Văn Nam
  3. Hồng Sơn
  4. Phạm Văn Nam
  5. Nguyễn Đăng Ân
  6. Nguyễn Văn Tính
  7. Lê Văn Ngọ
  8. Nguyễn Thiện Khiêm
  9. Lâm Văn Phương
  10. Nguyễn Văn Hằng
  11. Bùi Văn Khang
  12. Nguyễn Tiến Hiền
  13. Trần Đình Kim
  14. Nguyễn Văn Vũ
  15. Bùi Quang Hải