Nguyễn Thiện Khiêm

Năm sinh1944
Quê quánHà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 8/7/1966
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022542]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thiện Khiêm, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24296, Quê quán=Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2965 (số thứ tự 1022542).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thiện Khiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thiện Khiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 8/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Thắng
  2. Nguyễn Văn Nam
  3. Hồng Sơn
  4. Phạm Văn Nam
  5. Nguyễn Đăng Ân
  6. Nguyễn Văn Tính
  7. Lê Văn Ngọ
  8. Lâm Văn Phương
  9. Nguyễn Văn Hằng
  10. Bùi Văn Khang
  11. Nguyễn Tiến Hiền
  12. Nguyễn Đan Nhở
  13. Trần Đình Kim
  14. Nguyễn Văn Vũ
  15. Bùi Quang Hải