Hà Văn Ước
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Măng- Long Cốc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 19/08/1966 |
| Nơi hy sinh | Sông IaRăng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023354]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Ước, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=19/08/1966, Quê quán=Xóm Măng- Long Cốc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông IaRăng, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3777 (số thứ tự 1023354).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Ước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Ước” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 19/08/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Khắc Kim sinh 1940 · Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
- Ninh Đức Vẩy Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
- A Knum sinh 1944 · Nước Rầm- Nước Ly- Kon Tum
- Nguyễn Bá Thể sinh 1945 · Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Phạm Văn Thiện sinh 1938 · Tân Mỹ- Hồng Phong- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Văn Quý sinh 1945 · Thanh Hà- Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Mạc sinh 1945 · Xóm 9- Dân Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Trương Văn Xuân sinh 1944 · Xóm Nam- Yên Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội
- Lê Đình Lý Nhật Tân- Thạch Lĩnh- Thạch Hà
- Đỗ Hồng Phong sinh 1944 · Vĩnh Quang- Văn Hoà- Phú Thọ
- Nguyễn Chung Chiểu sinh 1937 · Na Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Thế Thao Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây