Phạm Văn Thiện

Năm sinh1938
Quê quánTân Mỹ- Hồng Phong- Duyên Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 19/08/1966
Nơi hy sinhLàng Lúa
Vị trí mộ Làng Lúa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022271]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thiện, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=19/08/1966, Quê quán=Tân Mỹ- Hồng Phong- Duyên Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Lúa, Vị trí mộ=Làng Lúa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2694 (số thứ tự 1022271).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 19/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Kim sinh 1940 · Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
  2. Ninh Đức Vẩy Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. A Knum sinh 1944 · Nước Rầm- Nước Ly- Kon Tum
  4. Nguyễn Bá Thể sinh 1945 · Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Quý sinh 1945 · Thanh Hà- Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Mạc sinh 1945 · Xóm 9- Dân Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Trương Văn Xuân sinh 1944 · Xóm Nam- Yên Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội
  8. Lê Đình Lý Nhật Tân- Thạch Lĩnh- Thạch Hà
  9. Hà Văn Ước sinh 1942 · Xóm Măng- Long Cốc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Đỗ Hồng Phong sinh 1944 · Vĩnh Quang- Văn Hoà- Phú Thọ
  11. Nguyễn Chung Chiểu sinh 1937 · Na Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  12. Nguyễn Thế Thao Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây