Trần Quang Bốn

Năm sinh1941
Quê quánTrung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/11/1966
Nơi hy sinhTrận địa A Ko
Vị trí mộ Buôn A Ko

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023339]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Bốn, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24414, Quê quán=Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận địa A Ko, Vị trí mộ=Buôn A Ko}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3762 (số thứ tự 1023339).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Bốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Bốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Túc sinh 1943 · Khả Phong- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Nguyễn Khắc Điểm sinh 1943 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Vũ Viết Can sinh 1942 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Lê Thanh Chiệu sinh 1945 · Đỉnh Từ- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Viết Hoàn sinh 1945 · Khối Vì- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Võ Sáu sinh 1939 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam
  7. Võ Đuổi sinh 1935 · Hòa Châu- Hòa Vang- Quảng Nam
  8. Nguyễn Đình Hoàn Ân Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Toán sinh 1945 · Bắc Sơn- Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình