Lê Thanh Chiệu

Năm sinh1945
Quê quánĐỉnh Từ- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/11/1966
Vị trí mộ Bản A Co Thừa Thiên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021427]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Chiệu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24414, Quê quán=Đỉnh Từ- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bản A Co Thừa Thiên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1850 (số thứ tự 1021427).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Chiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Chiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Túc sinh 1943 · Khả Phong- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Nguyễn Khắc Điểm sinh 1943 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Vũ Viết Can sinh 1942 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Viết Hoàn sinh 1945 · Khối Vì- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Võ Sáu sinh 1939 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Võ Đuổi sinh 1935 · Hòa Châu- Hòa Vang- Quảng Nam
  7. Nguyễn Đình Hoàn Ân Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Toán sinh 1945 · Bắc Sơn- Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  9. Trần Quang Bốn sinh 1941 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú