Trần Văn Lợi
| Năm sinh | 1934 |
|---|---|
| Quê quán | Chí Chủ- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 15/11/1966 |
| Nơi hy sinh | Tây bắc làng Mờ, tây nam Kon tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023304]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Lợi, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=15/11/1966, Quê quán=Chí Chủ- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc làng Mờ, tây nam Kon tum, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3727 (số thứ tự 1023304).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Lợi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 15/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Văn Lợi sinh 1938 · Cổ Lũng- Phú Lương- Bắc Thái
- Nguyễn Đức Tiềm sinh 1944 · An Phú- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Đức Toan sinh 1940 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Quốc Doanh sinh 1943 · Du Mỹ- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Phượng sinh 1944 · Tiên Phong- Tiên Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Hồ Văn Du sinh 1940 · Xóm Lũy- Mã Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Trọng Liêm sinh 1945 · Long Đông- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Xúc sinh 1946 · Ngọc Chẩm- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quân sinh 1933 · Xóm Mục- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Thặng sinh 1944 · Xóm 14 Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Thưởng Thọ Đa- Thành Công- Đông Anh- Hà Nội
- Vũ Văn Tý Đức Thắng- Từ Liêm- Hà Nội
- Vũ Văn Tệch sinh 1940 · Xóm 8- Trần Phú- Thanh Trì
- Nguyễn Văn Tuyên sinh 1943 · Sơn Trà- Hương Sơn
- Nguyễn Văn Bối sinh 1945 · Quyết Tiến- Việt Tiến- Lâm Thao- Phú Thọ
- Hoàng Dũng Tiến Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Đinh Xuân Thu sinh 1944 · Hợp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Hà Văn Hậu Dị Nậu- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nhượng sinh 1937 · Uy Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đào Xuân Hùng sinh 1947 · Mỹ Lâm- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Ngô Văn Giáp sinh 1947 · Phú Minh- Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây