Trần Trọng Liêm

Năm sinh1945
Quê quánLong Đông- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/11/1966
Vị trí mộ Xóm 10 sông Sa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021754]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Liêm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/11/1966, Quê quán=Long Đông- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Xóm 10 sông Sa Thầy}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2177 (số thứ tự 1021754).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Liêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Lợi sinh 1938 · Cổ Lũng- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Nguyễn Đức Tiềm sinh 1944 · An Phú- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
  3. Nguyễn Đức Toan sinh 1940 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  4. Nguyễn Quốc Doanh sinh 1943 · Du Mỹ- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Phượng sinh 1944 · Tiên Phong- Tiên Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Hồ Văn Du sinh 1940 · Xóm Lũy- Mã Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Xúc sinh 1946 · Ngọc Chẩm- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Quân sinh 1933 · Xóm Mục- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  9. Hoàng Văn Thặng sinh 1944 · Xóm 14 Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Thưởng Thọ Đa- Thành Công- Đông Anh- Hà Nội
  11. Vũ Văn Tý Đức Thắng- Từ Liêm- Hà Nội
  12. Vũ Văn Tệch sinh 1940 · Xóm 8- Trần Phú- Thanh Trì
  13. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1943 · Sơn Trà- Hương Sơn
  14. Nguyễn Văn Bối sinh 1945 · Quyết Tiến- Việt Tiến- Lâm Thao- Phú Thọ
  15. Hoàng Dũng Tiến Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  16. Đinh Xuân Thu sinh 1944 · Hợp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  17. Hà Văn Hậu Dị Nậu- Tam Nông- Vĩnh Phú
  18. Trần Văn Lợi sinh 1934 · Chí Chủ- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1937 · Uy Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Đào Xuân Hùng sinh 1947 · Mỹ Lâm- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  21. Ngô Văn Giáp sinh 1947 · Phú Minh- Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây