Trần Ngọc Nghĩa

Năm sinh1946
Quê quánNam Giang- Hưng Trạch- Bố Trạch
Ngày hy sinh 24/05/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023224]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Nghĩa, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/05/1966, Quê quán=Nam Giang- Hưng Trạch- Bố Trạch, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3647 (số thứ tự 1023224).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 24/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tần sinh 1938 · Bảo Thắng- Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Hlang (Tức Đại) sinh 1938 · Đê Ta Mật- Xã Căn Cứ- Khu 2- Gia Lai
  3. Nguyễn Chí Thế sinh 1941 · Xuân Nga- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa
  4. Mai Xuân Khởi sinh 1942 · Bá Sơn- Hà Văn- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Dụ sinh 1947 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Trần Ngọc Ngà Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Đỗ Hữu Thông sinh 1943 · Đa Khánh- Yên Giang- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Ngân Văn Tuân Xóm 4- Cát Vân- Như Xuân- Thanh Hóa
  9. Đỗ Văn Diêm sinh 1945 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  10. Đinh Thái Quý sinh 1935 · Long Sơn- Minh Long- Quảng Ngãi
  11. Đỗ Văn Diệm sinh 1945 · Thôn Hậu- Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Thuyên sinh 1939 · Xóm 8- Tân Lộc- Can Lộc
  13. Nguyễn Văn Thuyên Xóm 8- Tân Lộc- Can Lộc