Đỗ Hữu Thông

Năm sinh1943
Quê quánĐa Khánh- Yên Giang- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 24/05/1966
Nơi hy sinhĐồn Mo, Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022596]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hữu Thông, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24/05/1966, Quê quán=Đa Khánh- Yên Giang- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Mo, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3019 (số thứ tự 1022596).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hữu Thông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 24/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tần sinh 1938 · Bảo Thắng- Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Hlang (Tức Đại) sinh 1938 · Đê Ta Mật- Xã Căn Cứ- Khu 2- Gia Lai
  3. Nguyễn Chí Thế sinh 1941 · Xuân Nga- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa
  4. Mai Xuân Khởi sinh 1942 · Bá Sơn- Hà Văn- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Dụ sinh 1947 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Trần Ngọc Ngà Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Ngân Văn Tuân Xóm 4- Cát Vân- Như Xuân- Thanh Hóa
  8. Đỗ Văn Diêm sinh 1945 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  9. Đinh Thái Quý sinh 1935 · Long Sơn- Minh Long- Quảng Ngãi
  10. Đỗ Văn Diệm sinh 1945 · Thôn Hậu- Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  11. Nguyễn Văn Thuyên sinh 1939 · Xóm 8- Tân Lộc- Can Lộc
  12. Nguyễn Văn Thuyên Xóm 8- Tân Lộc- Can Lộc
  13. Trần Ngọc Nghĩa sinh 1946 · Nam Giang- Hưng Trạch- Bố Trạch