Nguyễn Xuân Hải

Năm sinh1944
Quê quánThạch Trung- Thạch Hà
Ngày hy sinh 11/1/1966
Trường hợp hy sinhTrước mất tích đã xác minh hy sinh
Nơi hy sinhVùng y răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023089]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Hải, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24118, Quê quán=Thạch Trung- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vùng y răng, Vị trí mộ=Trước mất tích đã xác minh hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3512 (số thứ tự 1023089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tám sinh 1943 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  2. Hoàng Văn Hợi sinh 1941 · Đông Khê- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Đặng Văn Chính sinh 1943 · Minh Châu- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Lê Văn Thiết sinh 1943 · Tam Hải- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Kim sinh 1945 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Sĩ Bào sinh 1947 · Đông Xuân - Khuyến Nông- Triệu Sơn - Thanh Hóa
  7. Tạ Quang Kiểu sinh 1931 · Thạch Đỉnh- Thạch Hà
  8. Trần Xuân Tri sinh 1947 · Phú Yên- Kim Lộc- Can Lộc
  9. Vi Văn Thạch sinh 1930 · Trường Thịnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Duyên sinh 1947 · Ngô Xuyên- Tân Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng