Đoàn Văn Tám
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 11/1/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Mất tích |
| Nơi hy sinh | Vùng I Răng, khu 4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021443]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Tám, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24118, Quê quán=Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vùng I Răng, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất tích}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1866 (số thứ tự 1021443).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Văn Tám” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 11/1/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Hợi sinh 1941 · Đông Khê- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Đặng Văn Chính sinh 1943 · Minh Châu- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Lê Văn Thiết sinh 1943 · Tam Hải- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Kim sinh 1945 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Sĩ Bào sinh 1947 · Đông Xuân - Khuyến Nông- Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Tạ Quang Kiểu sinh 1931 · Thạch Đỉnh- Thạch Hà
- Trần Xuân Tri sinh 1947 · Phú Yên- Kim Lộc- Can Lộc
- Nguyễn Xuân Hải sinh 1944 · Thạch Trung- Thạch Hà
- Vi Văn Thạch sinh 1930 · Trường Thịnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Duyên sinh 1947 · Ngô Xuyên- Tân Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng