Phạm Công Đức

Năm sinh1935
Quê quánLong Sơn- Sơn Phố- Hương Sơn
Ngày hy sinh 28/11/1966
Trường hợp hy sinhTrước mất tích đã xác minh hy sinh
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023087]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Đức, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=28/11/1966, Quê quán=Long Sơn- Sơn Phố- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=Trước mất tích đã xác minh hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3510 (số thứ tự 1023087).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ninh
  2. Vũ Đức Bảo
  3. Hoàng Văn Đàm
  4. Nguyễn Tạ Lợi
  5. Hoàng Văn Lâm
  6. Nguyễn Văn Đức
  7. Nguyễn Hữu Thịnh
  8. Đỗ Văn Lục
  9. Trần Thế Trọng
  10. Lê Sỹ Oánh
  11. Lương Viết Hồng
  12. Lê Viết Vuông
  13. Nguyễn Văn Khang
  14. Cao Thanh Bình
  15. Hoàng Duy Tráng
  16. Đoàn Minh Thông
  17. Nguyễn Văn Lành
  18. Võ Nhãn Liêu
  19. Nguyễn Văn Chiến
  20. Bùi Thái Lan
  21. Hoàng Tiến Đạt
  22. Lại Văn Thứ
  23. Lê Văn Nan
  24. Nông Văn Minh
  25. Nông Văn Linh