Lê Sỹ Oánh

Năm sinh1944
Quê quánLong Xuân- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/11/1966
Nơi hy sinhTây Ia Răng, k4, Gia Lai
Vị trí mộ Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022370]: Lietsi {Họ tên=Lê Sỹ Oánh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/11/1966, Quê quán=Long Xuân- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Ia Răng, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2793 (số thứ tự 1022370).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sỹ Oánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sỹ Oánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ninh
  2. Vũ Đức Bảo
  3. Hoàng Văn Đàm
  4. Nguyễn Tạ Lợi
  5. Hoàng Văn Lâm
  6. Nguyễn Văn Đức
  7. Nguyễn Hữu Thịnh
  8. Đỗ Văn Lục
  9. Trần Thế Trọng
  10. Lương Viết Hồng
  11. Lê Viết Vuông
  12. Nguyễn Văn Khang
  13. Cao Thanh Bình
  14. Hoàng Duy Tráng
  15. Đoàn Minh Thông
  16. Nguyễn Văn Lành
  17. Võ Nhãn Liêu
  18. Phạm Công Đức
  19. Nguyễn Văn Chiến
  20. Bùi Thái Lan
  21. Hoàng Tiến Đạt
  22. Lại Văn Thứ
  23. Lê Văn Nan
  24. Nông Văn Minh
  25. Nông Văn Linh