Trịnh Duy Khương

Năm sinh1942
Quê quánÁi Thôn- Định Hải- Yên Định - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/6/1966
Vị trí mộ Tại viện 18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022759]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Duy Khương, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24269, Quê quán=Ái Thôn- Định Hải- Yên Định - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tại viện 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3182 (số thứ tự 1022759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Duy Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Duy Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh sinh 1947 · Dân Chủ- Đồng Hỷ
  2. Nguyễn Văn Đương sinh 1939 · Gia Sáng- thành phố Thái Nguyên
  3. Phạm Khả Nhiện sinh 1944 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Nguyễn Đức Sáu sinh 1947 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Tửu Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Cường sinh 1947 · Đồng Mai- Hồng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình
  7. Nguyễn Đức Tiến Thái Thịnh- Hưng Nhân- Thái Bình
  8. Lê Văn Nho sinh 1941 · Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Lương Văn Hữu sinh 1939 · Vân Sơn- Hợp Lý- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Đạo sinh 1944 · Toàn Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  11. Vương Xuân Đạt sinh 1945 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Trần Văn Khiển sinh 1945 · Chi Nê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  13. Bùi Huy Giang sinh 1946 · Yên Nhân- Ý Yên-