Trần Văn Minh
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Dân Chủ- Đồng Hỷ |
| Ngày hy sinh | 11/6/1966 |
| Nơi hy sinh | Đông Sa Thầy, Kontum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020957]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Minh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24269, Quê quán=Dân Chủ- Đồng Hỷ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thầy, Kontum, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1380 (số thứ tự 1020957).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 11/6/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Đương sinh 1939 · Gia Sáng- thành phố Thái Nguyên
- Phạm Khả Nhiện sinh 1944 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Sáu sinh 1947 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tửu Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Cường sinh 1947 · Đồng Mai- Hồng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Đức Tiến Thái Thịnh- Hưng Nhân- Thái Bình
- Lê Văn Nho sinh 1941 · Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lương Văn Hữu sinh 1939 · Vân Sơn- Hợp Lý- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trịnh Duy Khương sinh 1942 · Ái Thôn- Định Hải- Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Đạo sinh 1944 · Toàn Thắng- Đông Anh- Hà Nội
- Vương Xuân Đạt sinh 1945 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Văn Khiển sinh 1945 · Chi Nê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
- Bùi Huy Giang sinh 1946 · Yên Nhân- Ý Yên-