Vũ Trọng Lựu
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 8- Thọ Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 6/6/1966 |
| Nơi hy sinh | Tu Mơ Rông, h80, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại Tu Mơ Rông, H80, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022436]: Lietsi {Họ tên=Vũ Trọng Lựu, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=24264, Quê quán=Xóm 8- Thọ Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tu Mơ Rông, h80, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại Tu Mơ Rông, H80, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2859 (số thứ tự 1022436).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Trọng Lựu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Trọng Lựu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 6/6/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đăng Sô Thanh Khê- Gia Lương- Hà Bắc
- Phạm Văn Viễn sinh 1942 · Quang Hưng- An Lão- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Càn sinh 1942 · Thái Lại- Sao Nhân- Thủy Nguyê- Hải Phòng
- Lê Quang Nhật Trung Lăng- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Đinh Mía (Lia) sinh 1931 · Làng Tun- Xã Đoàn- H30- Kon Tum
- Phạn Đức Dục sinh 1931 · Trà Quế- Khu Bắc- Hội An- Quảng Nam
- Nguyễn Văn Trại sinh 1941 · Phương Quả- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Bùi Công Điểm sinh 1937 · Mỹ Hồng- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Vũ Văn Thuyết sinh 1944 · Trung Thành- Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Long sinh 1945 · Đông Cao- Chung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thiệp Tây Xá- Nhật Tân- Từ Liêm- Hà Nội
- Quách Văn Cường Lục Trung- Lạc Thủy- Hòa Bình
- Phan Tấn Đải sinh 1935 · Duy Nghĩa- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Nguyễn Văn Triệu sinh 1941 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Cao Xuân Chớp sinh 1939 · An Thượng- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đào Văn Xuân Chi Cương- Tiên Sơn- Hà Bắc