Phạm Đăng Sô

Quê quánThanh Khê- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 6/6/1966
Nơi hy sinhT1
Vị trí mộ Tại T1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021599]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đăng Sô, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24264, Quê quán=Thanh Khê- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T1, Vị trí mộ=Tại T1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2022 (số thứ tự 1021599).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đăng Sô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đăng Sô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 6/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Viễn sinh 1942 · Quang Hưng- An Lão- Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Càn sinh 1942 · Thái Lại- Sao Nhân- Thủy Nguyê- Hải Phòng
  3. Lê Quang Nhật Trung Lăng- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
  4. Đinh Mía (Lia) sinh 1931 · Làng Tun- Xã Đoàn- H30- Kon Tum
  5. Phạn Đức Dục sinh 1931 · Trà Quế- Khu Bắc- Hội An- Quảng Nam
  6. Nguyễn Văn Trại sinh 1941 · Phương Quả- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Bùi Công Điểm sinh 1937 · Mỹ Hồng- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Vũ Văn Thuyết sinh 1944 · Trung Thành- Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Vũ Trọng Lựu sinh 1938 · Xóm 8- Thọ Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Lê Văn Long sinh 1945 · Đông Cao- Chung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Xuân Thiệp Tây Xá- Nhật Tân- Từ Liêm- Hà Nội
  12. Quách Văn Cường Lục Trung- Lạc Thủy- Hòa Bình
  13. Phan Tấn Đải sinh 1935 · Duy Nghĩa- Duy Xuyên- Quảng Nam
  14. Nguyễn Văn Triệu sinh 1941 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  15. Cao Xuân Chớp sinh 1939 · An Thượng- Mỹ Đức- Hà Tây
  16. Đào Văn Xuân Chi Cương- Tiên Sơn- Hà Bắc